1. Đặc điểm kỹ thuật
Vữa grout không co ngót có các đặc điểm sau:
- Độ chạy cao, tự san phẳng
- Không co ngót, ổn định về kích thước.
- Đạt cường độ cao
- Thi công đơn giản
- Trộn một bao 25kg với 3.25 đến 3.75 lít nước tuỳ vào độ sệt
- Độ chảy cao nên không cần đầm lèn, có thể chảy vào các vị trí phức tạp.
- Chống thấm và chống ăn mòn cao.
- Sản phẩm không độc hại
2. Phạm vi ứng dụng
Vữa không co ngót được ứng dụng nhiều cho các cấu kiện như:
- Đổ bù chân cột
- Chèn cổ ống thoát sàn
- Bệ máy đỡ
- Định vị chân cột bu long
- Gối, dầm cầu, định vị chân rãnh răng cưa khe co giãn
- Trám vá các điểm bê tông rỗ, khuyết.
- Đổ bù chân vách tầng hầm, cột, sàn…
- Những nơi sửa chữa cần cường độ sử dụng cao.
3. Hướng dẫn thi công GPS Grout M60
3.1 Chuẩn bị bề mặt thi công:
- Bề mặt bê tông cần được làm sạch, đục tẩy các mảng vữa bám, tạp chất thừa trên bề mặt thi công.
- Làm sạch bề mặt thi công bụi bẩn, rỉ sét, dầu mỡ để tăng độ bám dính vật liệu.
- Đảm bảo độ bão hoà nước trong bê tông trước khi đổ.
3.2 Trộn vữa không co ngót Gps grout m60
- Cho 1 bao 25kg với 3.25-3.75 lít nước tuỳ vào độ sệt yêu cầu. Dùng máy trộn có tốc độ thấp 500 vòng/phút khuấy đều từ 3-5 phút cho đến khi đạt được độ sệt và mịn theo yêu cầu.
- Mức độ tiêu thụ 76 bao grout để tạo ra 1m3 vữa.
4. Thông số kỹ thuật sản phẩm
- Khả năng tách nước (ASTM C940-89) 0.0%
- Độ giãn nở của vữa sau 24 giờ (ASTM C940-89) >= 0.1%
- Độ chảy xoè 15% (ASTM C230) 22-30 cm
- Cường độ chịu nén 25 °C (ASTM C942)
03 ngày > 41 Mpa
07 ngày > 52 Mpa
28 ngày > 60 Mpa
Chú ý quá trình thi công:
- Trong quá trình đổ vữa không co ngót thì nên khuấy đều để các cốt liệu lớn không bị lắng xuống.
- Bề mặt bê tông hay các cấu kiện nên được tạo ẩm bão hoà nước trước khi đổ.
- Đối với những nơi thi công ngoài trời nên được tạo ẩm bảo dưỡng sau khi thi công xong, tránh mất nước sớm dễ gây nứt.
- Ngoài ra có các sản phẩm tương đương khách hàng có thể tham khảo: Sika Grout 214-11, GPS Grout M40, sản phẩm Sika GPS M60, R600 Jet Grout 3h…



